geometrio

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Ido[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ geometri- + -o (“danh từ”).

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɡɛ.ɔ.mɛ.ˈtrjɔ/

Danh từ[sửa]

geometrio

  1. Hình học.