hình học

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hï̤ŋ˨˩ ha̰ʔwk˨˩hïn˧˧ ha̰wk˨˨hɨn˨˩ hawk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hïŋ˧˧ hawk˨˨hïŋ˧˧ ha̰wk˨˨

Danh từ[sửa]

hình học

  1. Môn toán học nghiên cứu tính chất, quan hệphép biến đổi của các hình.
  2. Ngành toán học liên quan đến các câu hỏi về hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của các hình khối, và các tính chất của không gian.
    Hình học không gian.
    Nhận biết hình học cơ bản.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • vi”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.