Bước tới nội dung

hình học

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán (hình, hình dạng, hình thù) (môn, ngành học).

    Được đặt ra bởi Hoàng Xuân Hãn trong cuốn Danh-từ Khoa-học (1942):

    1942, Hoàng Xuân Hãn, Danh-từ Khoa-học:
    Nếu chữ họ dùng đối với ta khó nhớ vì không có gốc dễ hiểu, tôi đổi lại cho hợp với cách hiểu của ta hơn. Ví-dụ tiếng kỷ-hàgéométrie, tôi đổi lại hình-học, tiếng tọa-tiêucoordonnée tôi đổi lại là tọa-độ.

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    hï̤ŋ˨˩ ha̰ʔwk˨˩hïn˧˧ ha̰wk˨˨hɨn˨˩ hawk˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    hïŋ˧˧ hawk˨˨hïŋ˧˧ ha̰wk˨˨

    Danh từ

    [sửa]

    hình học

    1. (toán học) Ngành liên quan đến hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của các hình khối và các tính chất của không gian.
      Đồng nghĩa: (không còn dùng) kỷ hà học
      Hình học không gian.
      Nhận biết hình học cơ bản.

    Từ phái sinh

    [sửa]

    Dịch

    [sửa]

    Đọc thêm

    [sửa]
    • hình học trên Wikipedia.
    • hình học”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam