get on my nerves
Giao diện
Tiếng Anh
Cụm từ
[sửa]get on someone's nerves = to annoy someone a lot
- (KHIẾN AI BỰC MÌNH)
- People who laugh like an idiot get on my nerves
- Những người cười như đứa ngốc khiến tôi bực mình
- Stop whining. You’re getting on my nerves.
- Ngừng than vãn. Bạn đang làm tôi bực mình