gjær

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít gjær gjæren
Số nhiều gjærer gjærene

gjær

  1. Men.
    Hun kjøpte 2 hg gjær for å bake brød.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]