gjennomsiktig
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | gjennomsiktig |
| gt | gjennomsiktig | |
| Số nhiều | gjennomsiktige | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
gjennomsiktig
- Có thể nhìn thấu qua, trong suốt.
- Gardinene var gjennomsiktige.
- en gjennomsiktig bluse
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gjennomsiktig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)