Bước tới nội dung

gueuser

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Nội động từ

gueuser nội động từ

  1. (Từ cũ; nghĩa cũ) Ăn mày, ăn xin.

Ngoại động từ

gueuser ngoại động từ

  1. Ăn xin, xin.
    Gueuser un sou — ăn xin một xu
    Gueuser une place — xin một chỗ

Tham khảo