hélicoptère

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
hélicoptère
/e.li.kɔp.tɛʁ/
hélicoptères
/e.li.kɔp.tɛʁ/

hélicoptère

  1. Máy bay lên thẳng.

Tham khảo[sửa]