Bước tới nội dung

héréditaire

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /e.ʁe.di.tɛʁ/

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực héréditaire
/e.ʁe.di.tɛʁ/
héréditaires
/e.ʁe.di.tɛʁ/
Giống cái héréditaire
/e.ʁe.di.tɛʁ/
héréditaires
/e.ʁe.di.tɛʁ/

héréditaire /e.ʁe.di.tɛʁ/

  1. Thế tập, thừa kế, cha truyền con nối.
    Droit héréditaire — quyền thừa kế
    Noblesse héréditaire — quý tộc thế tập
  2. Di truyền.
    Maladie héréditaire — bệnh di truyền
  3. Truyền kiếp.
    Haine héréditaire — mối thù truyền kiếp
    prince héréditaire — thái tử

Tham khảo

[sửa]