Bước tới nội dung

hétéromorphe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Tính từ

hétéromorphe

  1. (Sinh vật học; sinh lý học) Khác hình.
  2. (Động vật học)biến thái (sâu bọ).

Tham khảo