Bước tới nội dung

biến thái

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Sơ đồ minh họa cho hai kiểu biến thái (hoàn toàn và không hoàn toàn) ở côn trùng

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán (biến đổi) (hình dạng, trạng thái).

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ɓiən˧˥ tʰaːj˧˥ɓiə̰ŋ˩˧ tʰa̰ːj˩˧ɓiəŋ˧˥ tʰaːj˧˥
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɓiən˩˩ tʰaːj˩˩ɓiə̰n˩˧ tʰa̰ːj˩˧

    Danh từ

    [sửa]

    biến thái

    1. Hình thái đã biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.
      • 2005, Vũ Tuyên Hoàng, Tản mạn đường dài, Nhà xuất bản Thanh niên, tr. 103:
        Cái đĩa, cái khay, cái hộp, cái bàn dù là hình bầu dục cũng là biến thái của hình tròn.
    2. Trong sinh học:
      1. (thực vật học) Hiện tượng các cơ quan sinh dưỡng (rễ, chồi, ) thay đổi hình thái, cấu tạo để thực hiện những chức năng mới giúp sinh vật thích nghi với điều kiện môi trường.
        • 2010, Đỗ Thị Kiều An, “Phân loại và định danh cỏ dại”, trong Bài giảng Cỏ dại & biện pháp kiểm soát, tr. 10:
          Cỏ đa niên thân hành (bulb): nhóm này chiếm tỷ lệ rất ít. Củ của chúng là biến thái của thân, có cấu tạo giống củ hành, hình cầu, bên trong chứa đựng phôi mầm của một cây đầy đủ gồm rễ, thân, lá và hoa.
      2. (động vật học) Sự biến đổi rõ rệt về hình dạng và cấu tạo của một số động vật qua từng giai đoạn, từ ấu trùng tới lúc trưởng thành.
        Biến thái của sâu bọ.
    3. (xúc phạm) Người dâm dục, đồi truỵ, có hành vi tình dục lệch lạc.
    4. (xúc phạm) Người LGBT.
      • 02/08/2015, Trâm Anh, “Trẻ LGBT đường phố: Bị đẩy ra đường vì chính những áp lực của gia đình”, trong An ninh thủ đô:
        Ông tìm mọi cách để em không thể ra ngoài “cặp kè với lũ bạn biến thái” ông đánh đập, cắt tóc, cắt hết quần áo…
      • 28/01/2017, “Bạo lực lời nói gây nhiều hậu quả với học sinh LGBT”, trong Trang tin điện tử của Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS, ma tuý, mại dâm:
        "Thầy giáo nói em là “biến thái” trước cả lớp".

    Dịch

    [sửa]

    Động từ

    [sửa]

    biến thái

    1. Biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.
      • 2010, Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu, “Chim thần Mahakrút và vũ nữ Têpkâyno”, trong Từ điển địa chí Bạc Liêu, Hà Nội: Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, tr. 172:
        Chim thần Mahakrút còn thể hiện lẫn lộn với vũ nữ Kâyno, biến thái ra những mô típ như mô típ đầu chim, thân người hai cánh tay đỡ mái chùa, mô típ đầu và thân người nhưng chân chim Krút ...

    Tính từ

    [sửa]

    biến thái

    1. Đã biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.
      Bê tông biến thái.
    2. Có suy nghĩ hay hành động lệch lạc về mặt tình dục.
      Cái thằng/con này biến thái quá đi!

    Tham khảo

    [sửa]
    • biến thái”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
    • Hoàng Phê (chủ biên) (2021), Từ điển tiếng Việt, Nhà xuất bản Hồng Đức, →ISBN, tr. 79.
    • Hội đồng quốc gia chỉ đạo biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam (1995), Từ điển bách khoa Việt Nam, tập 1, Hà Nội: Trung tâm biên soạn từ điển bách khoa Việt Nam, tr. 222