Bước tới nội dung
Động từ
hamre
- Đập, nện, đánh bằng búa.
- Han hamret på metallet.
- Đánh, nện, đập, gõ mạnh.
- å hamre på en dør
- Hjertet mitt hamret.
- å hamre løs på noen — 1) Đánh đập ai. 2) Công kích mãnh liệt ai.
- å hamre noe inn i noen — Cố nhai đi nhai lại chuyện gì với ai.