Bước tới nội dung

hani

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Chăm Đông

Danh từ

hani

  1. ong mật.

Đồng nghĩa

Tham khảo

Tiếng Chăm Tây

Danh từ

hani

  1. ong mật.

Tham khảo

  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng Chu Ru

Danh từ

hani

  1. ong rừng.

Tham khảo

  • TS. Hoàng Sơn (chủ biên). Người Chu-ru ở Lâm Đồng. Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc.

Tiếng Đông Yugur

Động từ

hani

  1. đi.

Tham khảo

  • Juha Janhunen, The Mongolic Languages (2006) →ISBN