Bước tới nội dung

henrette

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å henrette
Hiện tại chỉ ngôi henretter
Quá khứ henretta, henrettet
Động tính từ quá khứ henretta, henrettet
Động tính từ hiện tại

henrette

  1. Xử tử, hành quyết, hành hình.
    Forbryteren ble henrettet ved hengning.

Tham khảo