heten

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
heten
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik heet wij(we)/... heten
jij(je)/u heet
heet jij(je)
hij/zij/... heet
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... heette wij(we)/... heetten
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij is) geheten hetend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
heet ik/jij/... hete
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) heet gij(ge) heette

heten (quá khứ heette, động tính từ quá khứ geheten)

  1. tên
    Ik heet Kees, en hoe heet jij?
    Tôi tên Kees, còn bạn tên gì?