hisse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å hisse
Hiện tại chỉ ngôi hisser
Quá khứ hissa, hisset
Động tính từ quá khứ hissa, hisset
Động tính từ hiện tại

hisse

  1. Chọc tức, chọc giận, khích bác.
    Han hisset hunden på dem.
    å hisse seg opp — Nổi giận, nổi nóng.
    å hisse seg ned — Bình tĩnh lại, điềm tĩnh lại.

Tham khảo[sửa]