Bước tới nội dung
Danh từ
hjelp gđc
- Sự giúp đỡ, trợ giúp, cứu giúp, cứu vớt, cứu trợ.
- Han fikk hjelp av sine venner.
- å rope om hjelp
- å komme noen til hjelp — Đến để giúp ai.
- å ta tiden til hjelp — Cần đến thời gian.
- hjelp til livsopphold — Trợ cấp cho việc ăn ở.