Bước tới nội dung

cứu giúp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiw˧˥ zup˧˥kɨ̰w˩˧ jṵp˩˧kɨw˧˥ jup˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɨw˩˩ ɟup˩˩kɨ̰w˩˧ ɟṵp˩˧

Động từ

[sửa]

cứu giúp

  1. Giúp cho thoát khỏi nguy khốn.
    Cứu giúp đồng bào bị lũ lụt.
    • Nguyễn Dữ, “Chuyện cái chùa hoang ở huyện Đông-trào”, trong Truyền kỳ mạn lục, bản dịch của Ngô Văn Triện[1]:
      — Các người khi trước vẫn thờ Phật rất là kính-cẩn, lâu nay vì việc binh-hỏa mà đèn-hương lễ bái không chăm, cho nên yêu-nghiệt hoành-hành mà Phật không cứu giúp.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Như Ý (1999) Đại từ điển tiếng Việt, Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin