Bước tới nội dung

hormiga

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ formiga, từ tiếng Latinh formīca.

    Cách phát âm

    [sửa]
    • IPA(ghi chú): /hoˈɾmi.ɡa/ [hoɾˈmi.ɣ̞a] (Miền Nam Tây Ban Nha)
    • IPA(ghi chú): /oɾˈmiɡa/ [oɾˈmi.ɣ̞a]
    • Âm thanh (Colombia):(tập tin)
    • Vần: -iɡa
    • Tách âm: hor‧mi‧ga

    Danh từ

    [sửa]

    hormiga gc (số nhiều hormigas)

    1. Con kiến.

    Từ phái sinh

    [sửa]

    Hậu duệ

    [sửa]
    • Tiếng Cebu: holmigas, lamigas
    • Tiếng Waray: haromigas

    Đọc thêm

    [sửa]