Bước tới nội dung

kiến

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *gɛːnʔ ~ *kɛːnʔ. Cùng gốc với tiếng Thavưng แก้น. So sánh tiếng Bố Lưu ɣəːn³³.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiən˧˥
kiə̰ŋ˩˧kiəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kiən˩˩kiə̰n˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

(loại từ con) kiến

  1. Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.

Tham khảo

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Danh từ

kiến

  1. Con kiến.

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: kiến

Tham khảo