kiến
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *gɛːnʔ ~ *kɛːnʔ. Cùng gốc với tiếng Thavưng แก้น. So sánh tiếng Bố Lưu ɣəːn³³.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiən˧˥ | kiə̰ŋ˩˧ | kiəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kiən˩˩ | kiə̰n˩˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “kiến”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
(loại từ con) kiến
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kiến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Việt trung cổ
[sửa]Danh từ
kiến
- Con kiến.
Hậu duệ
- Tiếng Việt: kiến
Tham khảo
- “kiến”, de Rhodes, Alexandre (1651), Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La].
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ có loại từ con tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Danh từ tiếng Việt trung cổ
