Bước tới nội dung

humpe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Động từ

Dạng
Nguyên mẫu å humpe
Hiện tại chỉ ngôi humper
Quá khứ humpa, humpet
Động tính từ quá khứ humpa, humpet
Động tính từ hiện tại —

humpe

  1. (Xe cộ) Tưng, nẩy, xốc lên.
    Bilen humpet bortover den hullete og ujevne veien.

Tham khảo