lên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
len˧˧ len˧˥ ləːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
len˧˥ len˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

lên

  1. Di chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coicao hơn.
    Lên bờ.
    Xe lên dốc.
    Mặt Trời lên cao.
    Lên miền núi.
    Lên Bắc Cực (ở phía trên, trong bản đồ).
  2. Di chuyển đến một vị tríphía trước.
    Lên hàng đầu.
    Học sinh lên bảng.
    Lên tượng (trong cờ tướng).
  3. Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn.
    Nước sông lên to.
    Hàng lên giá.
    Lên lương.
    Cháu lên lớp ba.
    Lên chức.
  4. (Trẻ em) Đạt mức tuổi bao nhiêu đó (từ mười trở xuống).
    Mồ côi từ năm lên chín.
    Năm nay cháu lên mấy?
  5. (Dùng trước danh từ). Phát triển đến chỗ dần dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài.
    Lúa lên đòng.
    Vết thương lên da non.
    Lên mụn nhọt.
  6. (Dùng trước danh từ) . Làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng.
    Lên danh mục sách tham khảo.
    Lên kế hoạch.
    Lên dây cót.
    Lên đạn.

Trái nghĩa[sửa]

di chuyển lên cao

Dịch[sửa]

di chuyển lên cao

Giới từ[sửa]

lên

  1. Từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước.
    Lửa bốc lên.
    Đứng lên.
  2. Từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác độngmặt trên của sự vật.
    Đặt lọ hoa lên bàn.
    Giẫm lên cỏ.
    Treo lên tường.
    Tác động lên môi trường.
  3. Từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có.
    Tăng lên.
    Lớn 'lên.
    Tức phát điên lên.
    Mặt đỏ bừng lên.

Thán từ[sửa]

lên

  1. (Thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý thúc giục, động viên.
    Nhanh lên!
    Hãy cố lên!
    Tiến lên!


Tham khảo[sửa]