Bước tới nội dung

hydropneumatique

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /id.ʁɔp.nø.ma.tik/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực hydropneumatique
/id.ʁɔp.nø.ma.tik/
hydropneumatique
/id.ʁɔp.nø.ma.tik/
Giống cái hydropneumatique
/id.ʁɔp.nø.ma.tik/
hydropneumatique
/id.ʁɔp.nø.ma.tik/

hydropneumatique /id.ʁɔp.nø.ma.tik/

  1. (Kỹ thuật) Thủy khí động.
    Frein hydropneumatique — phanh thủy khí động

Tham khảo