ia
Giao diện
Tiếng Chu Ru
Danh từ
ia
- nước.
- Du phơn ni nhũ làn lam ia 'buh ơu?
- Nhưng thứ này sẽ tan trong nước nhỉ/phải không?
Tiếng Gia Rai
Danh từ
ia
- nước.
- ia rô gơgruk ― nước chảy ào ạt
Tham khảo
- Ksor Yin - Phan Xuân Thành - Rơmah Del - Kpă Tweo. ((Vui lòng thêm ngày tháng cho trích dẫn)), Từ điển Việt - Jrai (dùng trong nhà trường), Nhà xuất bản Giáo dục.
Tiếng Ra Glai Bắc
Danh từ
ia
- nước.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Chu Ru
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Chu Ru
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Chu Ru
- cje:Nước
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Danh từ tiếng Gia Rai
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Gia Rai
- jra:Nước
- Mục từ tiếng Ra Glai Bắc
- Danh từ tiếng Ra Glai Bắc
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Ra Glai Bắc
- rog:Nước