Thể loại:Danh từ tiếng Gia Rai
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
|
| Trang cũ nhất: |
Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Gia Rai dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Danh từ riêng tiếng Gia Rai: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Gia Rai là tên của một người hay thực thể nào đó.
Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Gia Rai”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 325 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- aban
- abăn
- abih bang
- ac̆ong
- adôh suang
- adơi
- adung
- aguăt
- ajĭ
- akan
- akan pa
- akŏ
- aku
- ama
- amăng
- amăng adŭng
- amăng jang
- amăng jang jar kmar
- amĭ
- amră
- amŭ
- ană
- ană rơmô
- ană tơčô
- anăn
- angĭn
- anih
- añŭ
- anuă
- ao
- ao amăng lăm
- ao bak rơngiao
- ao dai
- ao dlông
- ao pơđao
- areng
- asăn
- asăp
- asâo
- asâo tan
- aseh
- asơi
- asơi brông
- asơi hơna
- atâo
- ayăt