ic

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ viết tắt[sửa]

ic /ˌɑɪ.ˈsi/

  1. Mạch tổ hợp (International Circuit).
  2. Viết tắt.
  3. Mạch tổ hợp (International Circuit).

Tham khảo[sửa]