Bước tới nội dung

ikke

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Phó từ

[sửa]

ikke

  1. Không, chưa.
    De har ikke sett noe ennå.
    Jeg hørte ikke hva han sa.
  2. Không, phải không. (Trong câu phủ định, câu trả lời là " Jo" ).
    Er han ikke pen?
    Han er pen, ikke sant?
    3. — Chưa. (Trong câu hỏi dùng với chữ "vel", câu trả lời là "nei").
    Du går vel ikke og fryser?
    Du har vel ikke gjort ferdig leksene allerede?
  3. Không. (Trong câu phủ định kép).
    Han er ikke ulik sin far.
  4. Không. (Dùng trong câu bán phủ định).
    Ikke noe vil lykkes for ham.
    Ikke en lyd vil jeg høre fra dere.
    Jeg så Per, men ikke Kari.

Tham khảo

[sửa]