Bước tới nội dung

phải

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fa̰ːj˧˩˧faːj˧˩˨faːj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
faːj˧˩fa̰ːʔj˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

phải

  1. Đúng, phù hợp.
    Điều hay lẽ phải.
    Nói chí phải.
    Vừa đôi phải lứa.
    Không phải như thế.
  2. phía của chữ số 0 trong số 10, đối lập với trái.
    Đi bên phải đường.
    Rẽ phải.
  3. mặt chính, thường mịn hơn.
    Mặt phải của tấm vải.

Động từ

phải

  1. Bắt buộc không thể từ chối hoặc nhất thiết cầnnhư thế.
    Tôi phải đi ngay.
    Phải đủ điểm mới được lên lớp.
  2. Chịu sự tác động hoặc gặp hoàn cảnh không hay.
    Giẫm phải gai.
    Ngộ phải gió độc.
    Đi phải ngày mưa gió.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

phải

  1. cây bông.
  2. bông.
  3. vải.

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên