incinérer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɛ̃.si.ne.ʁe/

Ngoại động từ[sửa]

incinérer ngoại động từ /ɛ̃.si.ne.ʁe/

  1. Thiêu, đốt ra tro.

Tham khảo[sửa]