injurie
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | injurie | injurien |
| Số nhiều | injurier | injuriene |
injurie gđ
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Luật) Sự nhục mạ, lăng mạ, sỉ nhục.
- Han ble dømt for injurier.
Từ dẫn xuất
- (1) injuriesak gđc: Vụ kiện nhục mạ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “injurie”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)