kiện
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kiə̰ʔn˨˩ | kiə̰ŋ˨˨ | kiəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kiən˨˨ | kiə̰n˨˨ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “kiện”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
kiện
Động từ
kiện
- Đưa ra tòa án người mà mình cho là đã làm việc gì phạm pháp đối với mình.
- Kiện nhau về việc nhà cửa.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kiện”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)