innenfor

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[sửa]

Giới từ[sửa]

innenfor

  1. phía trong, ở bên trong, ở trong.
    Soveværelset ligger innenfor stuen.
    Han bad oss komme innenfor.
    Han har venner innenfor alle partier.
    å være innenfor — Ở trong, thuộc giới có thế lực.
    å komme innenfor rekkevidde ai noe — Vào trong tầm hoạt động của vật gì.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]