Bước tới nội dung

phía

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fiə˧˥fḭə˩˧fiə˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fiə˩˩fḭə˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

phía

  1. Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy chiếu hay một hệ quy chiếu khác.
    Phía trước mặt.
    Phía ngoài đường.
    Phía bên kia sông.
  2. Tập thể ngườichung những đặc điểm nhất định, đối lập với những tập thể khác.
    Ý kiến các phía trong hội nghị không thống nhất với nhau .
    Phía nhà trai, phía nhà gái đều hài lòng.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]