inntektsoppgjør
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | inntektsoppgjør | inntektsoppgjøret |
| Số nhiều | inntektsoppgjør | inntektsoppgjøra, inntektsoppgjørene |
inntektsoppgjør gđ
- Sự thương lượng về lương bổng.
- Jeg fikk høyere lønn ved inntektsoppgjøret.
- kombinert inntektsoppgjør — Sự thương lượng về lương bổng chung cho tất cả các nghiệp đoàn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “inntektsoppgjør”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)