instinkt
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | instinkt | instinktet |
| Số nhiều | instinkt, instinkter | instinkta, instinkt ene |
instinkt gđ
- Bản năng, bản tính, lương năng, thiên tính.
- Både dyr og mennesker har instinkter.
- Nazismen framelsket onde instinkter.
Từ dẫn xuất
- (1) morsinstinkt: Bản năng mẫu tử.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “instinkt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)