Bước tới nội dung

irritere

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å irritere
Hiện tại chỉ ngôi irriterer
Quá khứ irriterte
Động tính từ quá khứ irritert
Động tính từ hiện tại

irritere

  1. (Y) Làm nhức nhối, đau nhức.
    Tobakksrøyk irriterer slimhinnene.
  2. Chọc tức, chọc giận.
    Han irriterer meg med sitt unødige mas.
    Han blir lett irritert.
    å svare i en irritert tone

Tham khảo

[sửa]