Y
Giao diện
Xem y
Chữ Latinh
| ||||||||
Chuyển tự
Cách ra dấu
Từ nguyên
| Chữ tiền Canaan | Chữ Phoenicia | Chữ Hy Lạp cổ
|
Chữ Latinh
|
|---|---|---|---|
|
|
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| i˧˧ za̤ːj˨˩ | i˧˥ jaːj˧˧ | i˧˧ jaːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| i˧˥ ɟaːj˧˧ | i˧˥˧ ɟaːj˧˧ | ||
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| i˧˧ ɣə̤ː˨˩ zɛt˧˥ | i˧˥ ɣəː˧˧ ʐɛ̰k˩˧ | i˧˧ ɣəː˨˩ ɹɛk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| i˧˥ ɣəː˧˧ ɹɛt˩˩ | i˧˥˧ ɣəː˧˧ ɹɛ̰t˩˧ | ||
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| i˧˧ ɣə̤ː˨˩ zəjk˧˥ | i˧˥ ɣəː˧˧ ʐḛt˩˧ | i˧˧ ɣəː˨˩ ɹəːt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| i˧˥ ɣəː˧˧ ɹek˩˩ | i˧˥˧ ɣəː˧˧ ɹḛk˩˧ | ||
Từ tương tự
Danh từ

Y
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɑɪ/
Từ đồng âm
Danh từ
Từ viết tắt
Y
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “Y”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Maay
Chữ cái
Y
- Chữ cái biểu thị phụ âm y (đứng sau một nguyên âm) trong tiếng Maay, ở dạng viết hoa.
- siyeed ― tám
- Chữ cái biểu thị nguyên âm ieh (đứng sau một phụ âm) trong tiếng Maay, ở dạng viết hoa.
- toory ― dao
Đồng nghĩa
- Chữ viết thường y
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ chữ Latinh
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Basic Latin
- Ký tự Chữ Latinh
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Từ viết tắt
- Từ viết tắt tiếng Anh
- Danh từ tiếng Việt
- Ký hiệu nguyên tố hóa học
- Hóa sinh
- Mục từ tiếng Maay
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Chữ cái
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Maay
- Chữ cái tiếng Maay



