Bước tới nội dung

kış

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]
kış

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman قیش (kış, mùa đông) tiếng Turk nguyên thủy *kïĺ (mùa đông).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /kɯʃ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

kış (đối cách xác định kışı, số nhiều kışlar)

  1. Mùa đông.
    Đồng nghĩa: (không còn dùng) şita

Biến cách

[sửa]
Biến cách của kış
cách số ít số nhiều
danh cách kış kışlar
đối cách xác định kışı kışları
dữ cách kışa kışlara
định vị cách kışta kışlarda
ly cách kıştan kışlardan
sinh cách kışın kışların

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • kış”, trong Từ điển tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Türk Dil Kurumu

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Gagauz Balkan

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kış

  1. Bé gái, cô gái.

Tham khảo

[sửa]
  • Dombrowski, Andrew (2012). Multiple Relative Marking in 19th Century West Rumelian Turkish. Đại học Chicago.