kỷ lục

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kḭ˧˩˧ lṵʔk˨˩ki˧˩˨ lṵk˨˨ki˨˩˦ luk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ki˧˩ luk˨˨ki˧˩ lṵk˨˨kḭʔ˧˩ lṵk˨˨

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

kỷ lục

  1. Thành tích thể thao được chính thức công nhậnvượt trên mọi kết quả trong cùng môn các vận động viên cùng loại đã đạt tới.
    Kỷ lục nhảy sào..
    Phá kỷ lục..
    Đạt thành tích cao hơn kỷ lục

Tính từ[sửa]

kỷ lục

  1. Vượt qua tất cả những kết quả đã đạt được trước.
    Con số kỷ lục.

Tham khảo[sửa]