kỷ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kḭ˧˩˧ki˧˩˨ki˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ki˧˩kḭʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

kỷ

  1. (Địa lý học) .
  2. Mỗi thời kỳ của một đại địa chất.
  3. Bàn con.
    Kỷ chè.
  4. Can thứ sáu trong thập can.
    Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quý.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]