kantine
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kantine | kantina, kantinen |
| Số nhiều | kantiner | kantinene |
kantine gđc
- Nơi bán thức ăn cho công nhân viên.
- Bedriften har egen kantine for personalet.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kantine”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)