kereszt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hung[sửa]

kereszt

Tiếng Việt Có gốc từ tiếng Slavơ, có thể so sánh với krst

Danh từ[sửa]

kereszt (số nhiều keresztek)

  1. Hình chữ thập, thập tự.
  2. Cây thánh giá.