kirsebær

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kirsebær kirsebæret
Số nhiều kirsebær kirsebæra, kirsebær ene

kirsebær

  1. Trái anh đào, trái sê-ri.
    Kirsebær er ofte sure.
    å spise kirsebær med de store — Ăn, ngồi ngang hàng với kẻ quyền quý.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]