anh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ajŋ˧˧ an˧˥ an˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ajŋ˧˥ ajŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

anh

  1. Loài chim giống chim yến.
    Điều đâu lấy yến làm anh (Truyện Kiều)
  2. tên chung của các loài hoa - Loài hoa đẹp nhất.
    anh hùng: anh là loài hoa đẹp nhất, hùng là loài thú mạnh nhất. Anh hùng là người hào kiệt xuất chúng.
    anh hào, anh tú, anh tuấn, anh kiệt.
  3. Người con trai do mẹ mình đẻ trước mình.
    Anh tôi hơn tôi mười tuổi
  4. Người con trai con vợ cả của cha mình.
    Anh ấy kém tuổi tôi, nhưng là con bà cả
  5. Người đàn ông đang tuổi thanh niên.
    Anh bộ đội.

Đại từ[sửa]

anh

  1. Ngôi thứ nhất khi người đàn ông tự xưng với em mình, vợ mình, người yêu của mình, hoặc một người ít tuổi hơn mình.
    Em nói với mẹ là anh đi thi.
    Em cho con đi với anh.
    Anh thế là không yêu ai ngoài em.
    Em bé ơi, chỉ cho anh nhà ông chủ tịch nhé
  2. Ngôi thứ hai khi mình nói với anh ruột hay anh họ.
    Anh nhớ biên thư cho em nhé.
    Khi vợ nói với chồng:.
    Anh về sớm để đưa con đi học nhé.
    Khi một cô gái nói với người yêu:.
    Em mong thư của anh.
    Khi bố, mẹ hoặc người có tuổi trong họ nói với con trai, con rể hoặc một người đàn ông còn trẻ:.
    Anh đã lớn rồi phải làm gương cho các em.
    Khi nói với một người đàn ông chưa đứng tuổi hay một người huynh trưởng trong đoàn thể thanh niên:.
    Anh dạy cho em một bài quyền nhé.
    Anh công nhân ơi, anh sửa cho tôi cái máy này nhé
  3. Ngôi thứ ba chỉ một người đàn ông còn trẻ.
    Tôi đến thăm một người bạn vì anh ốm.
    Anh.
    Trỗi dũng cảm, mọi người kính phục anh.

Tham khảo[sửa]