Bước tới nội dung

kishi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nhật

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

kishi

  1. Rōmaji của きし

Tiếng Uzbek

[sửa]
Các dạng chữ viết khác
Ả Rập (Yangi Imlo) کیشی
Kirin киши‍
Latinh kishi‍
tiếng Nam Uzbek

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Chagatai کشی (kiši) / کیشی (kiši), từ tiếng Turk nguyên thủy *kiši.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ki.ʃi/, [k̟ʃɨ̞]
  • Tách âm: ki‧shi

Danh từ

[sửa]

kishi (số nhiều kishilar)

  1. Người, đàn ông, con người.

Biến cách

[sửa]

danh từ này cần bản mẫu bảng biến tố.

Đồng nghĩa

[sửa]