kjemme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å kjemme
Hiện tại chỉ ngôi kjemmer
Quá khứ kjemma, kjemmet, kjemte
Động tính từ quá khứ kjemma, kjemmet, kjemt
Động tính từ hiện tại

kjemme

  1. Chải tóc, chải đầu.
    å kjemme håret

Tham khảo[sửa]