klaver

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít klaver klaveret
Số nhiều klaver, klaverer klavera, klaverene

klaver

  1. Dương cầm.
    å spille klaver
    i trampe i klaveret — Nói gở, nói hớ.

Tham khảo[sửa]