dương cầm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]

Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨəŋ˧˧ kə̤m˨˩ | jɨəŋ˧˥ kəm˧˧ | jɨəŋ˧˧ kəm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɨəŋ˧˥ kəm˧˧ | ɟɨəŋ˧˥˧ kəm˧˧ | ||
Danh từ
dương cầm
- (Âm nhạc) Một nhạc cụ có bàn phím thuộc bộ gõ.
- 2013, Quỳnh Trung, Ảnh người chơi piano giữa bạo động Ukraine sốt trên mạng, Tuổi Trẻ Online:
- Bức ảnh một nghệ sĩ dương cầm chơi đàn trước một hàng dài cảnh sát bạo động ở Ukraine với lời chú thích “Một bức ảnh từ Ukraine có thể thay đổi cả thế giới” đang được lan truyền rộng rãi trong cộng đồng mạng.
- 2013, Quỳnh Trung, Ảnh người chơi piano giữa bạo động Ukraine sốt trên mạng, Tuổi Trẻ Online:
- (Âm nhạc) Đàn tam thập lục của Trung Quốc.
Đồng nghĩa
Dịch
Nhạc cụ bộ gõ
|
Nhạc cụ Trung Quốc
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dương cầm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
