dương cầm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
dương cầm

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨəŋ˧˧ kə̤m˨˩jɨəŋ˧˥ kəm˧˧jɨəŋ˧˧ kəm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

dương cầm

  1. () Nhạc cụphímdây, hoặc tận dụng trọng lượng của phím khiến cho phím trở về vị trí ban đầu, hoặc sử dụng lò xo.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]