Bước tới nội dung

dương cầm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
dương cầm
dương cầm (nhạc cụ Trung Quốc)

Từ nguyên

[sửa]
  • (Nghĩa 1) Phiên âm từ chữ Hán 洋琴. Trong đó: (“dương”: của/thuộc về nước ngoài, phương Tây); (“cầm”: đàn).
  • (Nghĩa 2) Phiên âm từ chữ Hán 揚琴.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨəŋ˧˧ kə̤m˨˩jɨəŋ˧˥ kəm˧˧jɨəŋ˧˧ kəm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨəŋ˧˥ kəm˧˧ɟɨəŋ˧˥˧ kəm˧˧

Danh từ

[sửa]

dương cầm

  1. (Âm nhạc) Một nhạc cụbàn phím thuộc bộ gõ.
    • 2013, Quỳnh Trung, Ảnh người chơi piano giữa bạo động Ukraine sốt trên mạng, Tuổi Trẻ Online:
      Bức ảnh một nghệ sĩ dương cầm chơi đàn trước một hàng dài cảnh sát bạo động ở Ukraine với lời chú thích “Một bức ảnh từ Ukraine có thể thay đổi cả thế giới” đang được lan truyền rộng rãi trong cộng đồng mạng.
  2. (Âm nhạc) Đàn tam thập lục của Trung Quốc.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]