kollidere

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å kollidere
Hiện tại chỉ ngôi kolliderer
Quá khứ kolliderte
Động tính từ quá khứ kollidert
Động tính từ hiện tại

kollidere

  1. Đụng, chạm, tông nhau.
    Bilen kolliderte med en motorsykkel.
  2. Xung đột.
    Deres interesser kolliderer.

Tham khảo[sửa]