kråke

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kråke kraka
Số nhiều kraker krakene

kråke gc

  1. Con quạ.
    Kråken flakset rett over hodet mitt.
    hes som en kråke — Khàn tiếng như vịt đực.
    å stupe kråke — Nhảy lộn mèo.
    å fyre for kråkene — Chỉ tổ để sưởi ấm cho quạ (ý nói căn nhà có nhiều khe hở để hơi nóng thoát ra ngoài).

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]