quân

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwən˧˧kwəŋ˧˥wəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwən˧˥kwən˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

quân

  1. Người trong lực lượng vũ trang.
    Quân với dân như cá với nước (Hồ Chí Minh)
  2. Kẻ đáng khinh bỉ.
    Hết phường bán nước, hết quân hại nòi (Xuân Thủy)
  3. Lá bài hay con cờ.
    Cỗ bất có ba mươi hai quân.
    Quân chi chi.
    Quân tướng.
    Quân xe.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]